Chi tiết xe tang lễ Nissan

Thảo luận trong 'Thiết bị xe, đồ chơi xe, dịch vụ xe' bắt đầu bởi truongvu881, 22/11/16.

  1. truongvu881

    truongvu881 Expired VIP

    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    8
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN​
    Model xe: County HMC XTL
    · Kích thước (Dài x rộng x cao)mm: 7.090 x 2.050 x 2.750
    · Tổng trọng tải (kg): 6.200
    · Tự trọng của xe (kg): 4.170
    · Tải trọng (kg): 2.030
    · Độ dốc lớn nhất (%): 39,6
    · Bán kính vòng quay min (mm): 7,59
    · Tốc độ lớn nhất (km/h): 98,5
    · Động cơ (Diesel): Nissan CYQD32Ti, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp, tiêu chẩn khí thải Euro III.Tiêu chuẩn khí thải: EURO III
    · Dung tích xe tang lễ (cm3): 3.907

    · Đường kính xilanh x hành trình piston (mm): 104 x 115
    · Công suất max/ vòng/ phút (kw/v/p): 136(102)/ 3600
    · Momen max/ vòng/ phút (Nm/v/p): 380/ 1.600
    · Hộp số: Cơ khí: 5 số tiến + 1 số lùi
    · Hệ thống lái xe tang lễ : Kiểu trục vít êcu bi có trợ lực; Có thể điều chỉnh độ nghiêng cột lái
    · Hê thống phanh Loại tang trống dẫn động khí nén hai dòng
    · Hệ treo trước / sau : Nhíp lá nửa elips + thanh cân bằng + bộ giảm chấn thủy lực.
    · Lốp trước / sau (Inch): 7.00R16-12PR
    · Trang bị 02 hàng ghế 2 bên chở được 15 người và có giá để áo quan ở giữa.

    Xin liên hệ: 0936.063.628
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TANG LỄ 11 CHỖ NGỒI
    ​

    [FONT=arial]Tên thiết bị[/FONT]


    [FONT=arial]Xe tang lễ[/FONT]

    [SIZE=3][FONT=arial][SIZE=13px][FONT=inherit][B]Giá cả xin liên hệ :0936.063.628 để biết thêm chi tiết[/B][/FONT][/SIZE][/FONT][/SIZE]​

    [FONT=arial]Loại phương tiện[/FONT]
    [FONT=arial] [/FONT]
    [FONT=arial] [/FONT]


    [FONT=arial]Xe chuyên dụng[/FONT]


    [FONT=arial]Model xe[/FONT]

    SC5041XBYC7
    [FONT=arial]Hãng xe Chang An[/FONT]


    [FONT=arial]Năm sản xuất[/FONT]
    [FONT=arial] [/FONT]


    [FONT=arial]2016, tay lái thuận[/FONT]


    [FONT=arial]Model động cơ[/FONT]
    [FONT=arial] [/FONT]


    [FONT=arial]CY4100ZLQ[/FONT]


    [FONT=arial]Công suất động cơ[/FONT]
    [FONT=arial](kw)[/FONT]


    [FONT=arial]70[/FONT]
    [FONT=arial] [/FONT]


    [FONT=arial]Dung tích xi lanh[/FONT]
    [FONT=arial](CC)[/FONT]


    [FONT=arial]3707[/FONT]


    [FONT=arial]Tiêu chuẩn khí thải[/FONT]


    [FONT=arial]EURO 3[/FONT]


    [FONT=arial]Kích thước tổng thể[/FONT]
    [FONT=arial]DxRxC (mm)[/FONT]


    [FONT=arial]5990x2025x2680[/FONT]


    [FONT=arial]Chiều dài cơ sở[/FONT]
    [FONT=arial](mm)[/FONT]


    [FONT=arial]3300[/FONT]

    Tổng tải trọng
    [FONT=arial](kg)[/FONT]

    4450Tự trọng
    [FONT=arial](kg)[/FONT]

    3185

    Tải trọng thiết kế
    [FONT=arial](kg)[/FONT]

    1265Góc thoát trước/sau (o)22/16


    [FONT=arial]Số trục[/FONT]
    [FONT=arial] [/FONT]


    [FONT=arial]2[/FONT]


    [FONT=arial]Tốc độ tối đa[/FONT]
    [FONT=arial](km/h[/FONT]


    [FONT=arial]95[/FONT]

    Số lốp6+1Cỡ lốp6.50-16

    [FONT=arial]Cabin[/FONT]
    [FONT=arial] [/FONT]

    Trang bị điều hòa không khí, radiocatsec
    [FONT=arial]Số chỗ ngồi[/FONT]


    [FONT=arial]11[/FONT]


    [FONT=arial]Màu sơn xe[/FONT]
    [FONT=arial] [/FONT]

    TrắngTrang bị theo xeKhay đựng quan tài, một bộ phụ tùng kèm theo của nhà sản xuất
    ​
     

Chia sẻ trang này